trở quẻ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Thay đổi thái độ một cách đột ngột và tiêu cực: Hành động đột nhiên thay đổi từ thái độ thân thiện, tốt đẹp sang thái độ thù địch, xấu tính hoặc không hợp tác.
- Trở mặt, giở giọng: Thể hiện sự không nhất quán trong tính cách hoặc cách đối xử, thường mang ý chê trách.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ta vừa mới cười nói vui vẻ, bỗng nhiên lại trở quẻ, mắng mỏ mọi người.
- Đừng tin lời hứa của hắn, hắn rất hay trở quẻ.
- Cô ấy nổi tiếng là người thẳng thắn, không bao giờ trở quẻ với bạn bè.
Các cách sử dụng nâng cao
- "trở quẻ bất thường": thay đổi thái độ một cách khó lường, không theo quy luật nào.
- Tính anh ấy hay trở quẻ bất thường, lúc nóng lúc lạnh.
- Dùng để miêu tả sự thay đổi trong quan hệ: Thường dùng khi nói về sự phản bội hoặc thay đổi đột ngột trong mối quan hệ giữa người với người.
- Sau vụ tranh chấp đó, ông chủ đột nhiên trở quẻ với tôi.
Biến thể và từ gần giống
- Giở quẻ (động từ): Có nghĩa tương tự như "trở quẻ", dùng thay thế được trong hầu hết ngữ cảnh. Đây là biến thể phổ biến.
- Trở mặt (động từ): Nhấn mạnh hơn đến sự phản bội, quay lưng lại một cách rõ ràng.
- Thay lòng đổi dạ (thành ngữ): Chỉ sự thay đổi trong tình cảm, lòng dạ, thường trong các mối quan hệ thân thiết.
Từ đồng nghĩa
- Đổi giọng: Thay đổi thái độ, cách nói chuyện.
- Xoay hướng: Thay đổi hướng suy nghĩ hoặc hành động (có thể dùng trong cả nghĩa tích cực lẫn tiêu cực, tùy ngữ cảnh).
- Phản phúc: Hay thay đổi, không đáng tin cậy (từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt dưới dạng này. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "trở quẻ").
Thành ngữ liên quan
- Sáng nắng chiều mưa: Chỉ tính khí thất thường, hay thay đổi, tương tự như "trở quẻ".
- Lật lọng: Hành động gian dối, tráo trở, không giữ lời hứa.
- Giở trò, giở trò giở quẻ: Nhấn mạnh hành vi xảo quyệt, thay đổi thái độ để lừa gạt hoặc gây khó dễ.
- X. Giở quẻ.